bóng tròn

bóng tròn

Các em nhỏ đang chơi với quả bóng tròn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quả bóng hình tròn: "bóng tròn" chỉ một quả bóng hình dạng tròn, thường được dùng trong các môn thể thao như bóng đá, bóng rổ, bóng chuyền.
    • Môn thể thao bóng đá (nghĩa chuyển): Trong một số ngữ cảnh, "bóng tròn" được dùng để nói về môn bóng đá, nhấn mạnh đặc điểm hình tròn của quả bóng so với các loại bóng khác ( dụ: bóng bầu dục).
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Quả bóng tròn lăn nhanh trên sân cỏ. (Quả bóng hình tròn di chuyển nhanh trên sân.)
    • Cậu ôm chặt quả bóng tròn vào lòng. (Cậu giữ chặt quả bóng tròn.)
  • Nghĩa chuyển (môn bóng đá):

    • Bóng tròn môn thể thao vua. (Bóng đá môn thể thao được yêu thích nhất.)
    • Trận đấu bóng tròn hôm nay rất hấp dẫn. (Trận bóng đá hôm nay rất hấp dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bóng tròn lăn": hình ảnh ẩn dụ cho sự vận động, thay đổi không ngừng trong cuộc sống hoặc trận đấu.

    • Bóng tròn lăn, cuộc đời cũng thay đổi từng ngày. (Cuộc sống luôn biến động như quả bóng lăn.)
  • "theo bóng tròn": chỉ việc đam mê, theo đuổi môn bóng đá.

    • Anh ấy đã theo bóng tròn từ nhỏ. (Anh ấy đã đam mê bóng đá từ khi còn .)
Biến thể từ gần giống
  • Bóng đá (danh từ): môn thể thao đồng đội dùng chân để đá quả bóng tròn vào khung thành.

    • Bóng đá môn thể thao phổ biến nhất thế giới.
  • Bóng tròn méo (danh từ): quả bóng bầu dục, dùng trong môn bóng bầu dụctrái nghĩa với bóng tròn.

    • Bóng bầu dục hình dạng bầu dục, không phải bóng tròn.
Từ đồng nghĩa
  • Bóng đá: môn thể thao dùng quả bóng tròn.
  • Bóng trái banh: cách gọi khác của quả bóng tròn (thường dùng trong khẩu ngữ miền Nam).
Thành ngữ liên quan
  • Bóng tròn vua: khẳng định vị trí quan trọng của bóng đá trong các môn thể thao.
    • Ai cũng biết bóng tròn vua, không môn nào sánh bằng. (Bóng đá môn thể thao số một.)